School Conversation Practice
Useful everyday conversations for school.
Bắt đầu luyện
Nội dung học
20 · Công khai
Chào cô.Phát âm:Chào cô.Good morning, teacher.Cụm từ
Tôi vào được không?Phát âm:Tôi vào được không?May I come in?Cụm từ
Làm ơn mở sách ra.Phát âm:Làm ơn mở sách ra.Please open your book.Cụm từ
Tôi có một câu hỏi.Phát âm:Tôi có một câu hỏi.I have a question.Cụm từ
Anh có thể nói lại không?Phát âm:Anh có thể nói lại không?Could you say that again?Cụm từ
Tôi không hiểu.Phát âm:Tôi không hiểu.I don't understand.Cụm từ
Chúng ta đang ở trang nào?Phát âm:Chúng ta đang ở trang nào?Which page are we on?Cụm từ
Tôi mượn bút được không?Phát âm:Tôi mượn bút được không?Can I borrow a pen?Cụm từ
Cùng học nào.Phát âm:Cùng học nào.Let's study together.Cụm từ
Hẹn mai gặp lại.Phát âm:Hẹn mai gặp lại.See you tomorrow.Cụm từ
Từ này có nghĩa gì?Phát âm:Từ này có nghĩa gì?What does this word mean?Cụm từ
Đánh vần thế nào?Phát âm:Đánh vần thế nào?How do you spell it?Cụm từ
Làm ơn nói chậm thôi.Phát âm:Làm ơn nói chậm thôi.Please speak more slowly.Cụm từ
Tôi vào nhà vệ sinh được không?Phát âm:Tôi vào nhà vệ sinh được không?May I go to the restroom?Cụm từ
Khi nào thì có bài tập về nhà?Phát âm:Khi nào thì có bài tập về nhà?When is the homework due?Cụm từ
Tôi đã làm xong bài tập về nhà.Phát âm:Tôi đã làm xong bài tập về nhà.I finished my homework.Cụm từ
Anh có thể giúp tôi không?Phát âm:Anh có thể giúp tôi không?Can you help me with this?Cụm từ
Hãy nghỉ một chút.Phát âm:Hãy nghỉ một chút.Let's take a break.Cụm từ
Lớp học bắt đầu lúc 8 giờ.Phát âm:Lớp học bắt đầu lúc 8 giờ.The class starts at eight.Cụm từ
Cuối tuần vui vẻ nhé.Phát âm:Cuối tuần vui vẻ nhé.Have a nice weekend.Cụm từ